Giải pháp luyện thi IELTS trực tuyến thông minh dành riêng cho học sinh cấp 2, cấp 3. Mở rộng cánh cửa vào các trường Đại học Top đầu.
  • Phương pháp LIPE độc quyền tương tác 4 chiều
  • Luyện Speaking 1-1 với AI chấm chữa 24/7
  • Cam kết đầu ra bằng Hợp đồng đào tạo văn bản
Đại sứ Giáo dục - Đồng hành cùng con trên hành trình viết nên câu chuyện Đại học

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM IELTS SANG ĐIỂM THI ĐẠI HỌC

Quy đổi IELTS giúp thí sinh tăng lợi thế xét tuyển và tối ưu cơ hội trúng tuyển vào các trường Đại học Top đầu!
*Bảng điểm quy đổi được tổng hợp từ thông tin công bố của các trường tại thời điểm hiện tại.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC (2026)

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

Đại học Ngoại Thương

-

-

-

-

-

8.5

9.0

9.5

10

10

Đại học Bách khoa Hà Nội

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

Học viện Báo chí & Tuyên truyền

-

-

7.0

8.0

9.0

9.5

10

10

10

10

Đại học Xây dựng Hà Nội

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

Đại học Mở TP.HCM

-

-

7.0

8.0

9.0

10

10

10

10

10

Đại học Kinh tế Quốc dân

-

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

Đại học Bách khoa TP.HCM

-

-

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

Đại học Thương mại

-

-

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

10

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

6.0

7.0

8.0

9.0

10

10

10

10

10

10

Đại học Nguyễn Tất Thành

-

8.0

8.0

9.0

9.0

9.0

9.5

9.5

10

10

Đại học Ngoại Thương (2026)

Đại học Kinh tế Quốc dân (2026)

Đại học Bách khoa Hà Nội (2026)

Đại học Bách khoa TP.HCM (2026)

Học viện Báo chí & Tuyên truyền (2026)

Đại học Thương mại (2026)

Đại học Xây dựng Hà Nội (2026)

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (2026)

Đại học Mở TP.HCM (2026)

Đại học Nguyễn Tất Thành (2026)

Giáo viên nước ngoài đánh giá về đề thi tiếng Anh THPT năm 2026
Đề thi tiếng Anh THPT 2026
Dịch chuyển từ kiểm tra kiến thức sang đánh giá năng lực học thuật
Nguồn: tuoitre.vn

NHẬN ĐỊNH ĐỀ THI TIẾNG ANH TỐT NGHIỆP THPT TỪ CHUYÊN GIA

NHẬN ĐỊNH ĐỀ THI TIẾNG ANH TỐT NGHIỆP THPT TỪ CHUYÊN GIA

MÔ HÌNH TIÊN PHONG 4X HIỆU QUẢ 

Cố vấn học tập
Đồng hành

Theo sát tiến độ 1-1, đôn đốc lịch học, lên kế hoạch ôn tập cá nhân hóa và báo cáo kết quả định kỳ minh bạch cho Phụ huynh.

Phòng luyện
Virtual AI

Chấm chữa tự động Speaking & Writing 24/7 theo 4 tiêu chí chuẩn IDP/BC. Giúp học sinh vượt rào cản tâm lý, tự tin phát âm chuẩn bản xứ.

Lớp học Live-Class
1:1 / 1:9

Tương tác đa chiều với giáo viên chuyên môn cao. Áp dụng phương pháp 4MAT, CALLA linh hoạt theo từng cấp độ, triệt tiêu sự nhàm chán.

Tối ưu hóa thời gian và năng lực của học viên thông qua sự kết hợp hoàn hảo giữa phương pháp sư phạm hiện đại và công nghệ giáo dục.

LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓA CHUẨN ĐẦU RA

Chương trình gồm 5 khóa học được thiết kế tinh gọn, bám sát khung năng lực kỳ thi IELTS, giúp học viên tiến bộ chắc chắn qua từng chặng.

INTRODUCTION

18 tuần · 36 buổi

Đầu vào

IELTS 2.0–2.5

IELTS 3.0–3.5

Đầu ra

90 giờ học

1

Foundation

18 tuần · 36 buổi

Đầu vào

IELTS 3.0 - 3.5

IELTS 4.0 - 4.5

Đầu ra

90 giờ học

2

Preparation

18 tuần · 36 buổi

Đầu vào

IELTS 4.0 - 4.5

IELTS 5.0 - 5.5

Đầu ra

108 giờ học

3

Intensive

18 tuần · 36 buổi

Đầu vào

IELTS 5.0 - 5.5

IELTS 6.0 - 6.5

Đầu ra

108 giờ học

4

Master

18 tuần · 36 buổi

Đầu vào

IELTS 6.0 - 6.5

IELTS 7.0+

Đầu ra

108 giờ học

5

HỆ THỐNG LCMS & THI THỬ CHUẨN FORMAT

Trải nghiệm không gian học tập và luyện thi tối tân, bám sát xu hướng thi IELTS trên máy tính hiện nay.

TRẢI NGHIỆM NỀN TẢNG

  • Kho học liệu 100+ đề thi chuẩn form do cựu giám khảo Mike Wattie xây dựng.
  • Luyện tập không giới hạn:
  • Mock test & Final test được chấm chữa chi tiết bởi GV IELTS 7.5+, phân tích điểm mạnh/yếu.
  • Đánh giá tiến bộ định kỳ:
  • Chấm điểm Speaking phát âm từng âm tiết, gợi ý cải thiện cấu trúc câu Writing.
  • Luyện tập không giới hạn:
  • Kho học liệu 100+ đề thi chuẩn form do cựu giám khảo Mike Wattie xây dựng.
  • Luyện tập không giới hạn
  • Mock test & Final test được chấm chữa chi tiết bởi GV IELTS 7.5+, phân tích điểm mạnh/yếu.
  • Đánh giá tiến bộ định kỳ
  • Chấm điểm Speaking phát âm từng âm tiết, gợi ý cải thiện cấu trúc câu Writing.
  • Công nghệ AI nhận diện lỗi sai
  • Easy IELTS cam kết đầu ra khoá học bằng hợp đồng có giá trị pháp lý và đồng hành cùng học viên cho tới khi nào đạt kết quả theo mục tiêu đề ra
  • Đánh giá đầu vào chính xác tuyệt đối, xếp lớp đúng năng lực.
  • Hỗ trợ giải đáp học tập ngoài giờ 24/7.

cam kết bằng
hợp đồng đào tạo

Trải nghiệm không gian học tập và luyện thi tối tân, bám sát xu hướng thi IELTS trên máy tính hiện nay.

100%

Giáo viên đạt
IELTS 7.5+

52%

Giáo viên đạt
IELTS 8.0+
100% giáo viên tại Easy IELTS sở hữu bằng Cử nhân Sư phạm/Ngôn ngữ Anh và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm quốc tế.

ĐĂNG KÝ NGAY

*Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối

Giải pháp học tiếng Anh trực tuyến nhằm cải thiện, nâng cao điểm số IELTS dành cho học viên từ 12 tuổi, giúp con tự tin chinh phục chứng chỉ IELTS khó nhằn

BA MẸ ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

học ielts cam kết đầu ra cùng easy ielts

học ielts cam kết đầu ra

cùng easy ielts

Thương hiệu hàng đầu về đào tạo ngôn ngữ trên nền tảng trực tuyến

Công Ty Cổ Phần Galaxy Education

HOTLINE

EMAIL

1900 9399

icanconnect@ican.vn

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

Toà 25T2 Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hoà, Thành Phố Hà Nội

Số 51 - 53 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh

ICANCONNECT © 2024, All Rights Reserved.

Đào tạo ngôn ngữ trực tuyến

Hotline: 1900.9399

Văn phòng  Hồ Chí Minh: Số 51 - 53 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh
Văn phòng Hà Nội: Toà 25T2 Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hoà, Thành Phố Hà Nội

Email: icanconnect@ican.vn

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

-

-

-

8.5

9.0

9.5

10

10

Đại học ngoại thương
(2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

Đại học Kinh tế
Quốc dân (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

Đại học Bách khoa
Hà Nội (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

Đại học Bách khoa
TP.HCM (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

7.0

8.0

9.0

9.5

10

10

10

10

Học viện Báo chí & Tuyên truyền (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

10

Đại học Thương mại (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

8.0

8.5

9.0

9.5

10

10

10

10

Đại học Xây dựng
Hà Nội (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

6.0

7.0

8.0

9.0

10

10

10

10

10

10

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

-

7.0

8.0

9.0

10

10

10

10

10

Đại học Mở TP.HCM  (2026)

MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI THEO BAND IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

8.5 - 9.0

-

8.0

8.0

9.0

9.0

9.0

9.5

9.5

10

10

Đại học Nguyễn Tất Thành (2026)